ベトナムでオーダーメイドに挑戦!khi đến Việt Năm thì các bạn hãy may áo thử xem ở nhà may.

自分好みの布を選んで、自分にぴったりのサイズの服を着るのは憧れですよね。

ベトナムを旅行するなら、ベトナムでオーダーメイドに挑戦してみて下さい。2~3泊の旅行なら、大丈夫だと思います。旅行の最初に服屋さんに行って、ドンスアン市場などで大量の布地から、好きな布を選んでもいいし、服屋さんにある布から選んで、出来上がったら、ホテルまで届けてくれると思います。

ぜひ、ベトナムでオーダーメイドに挑戦!を読んで、世界に一つだけの服をゲットしてください。

・ベトナムでオーダーメイドに挑戦!

<オーダーメイドの方法は?>

ベトナムでは既製品の服も売られていましたが、大小さまざまの仕立て屋さんが無数にあります。

Nhiều quần áo may sẵn đã được bán ở Việt Nam, nhưng có vô số nhà may lớn bé khác nhau.

  • may 縫う
  • sẵn  動詞+sẵn  前もって~する、しておく
  • nhà may 仕立て屋
  • lớn bé 大小

そのお店に自分の好みの服を持っていくと、私のサイズを測ってくれて仕立ててくれます。

Khi tôi mang những bộ quần áo yêu thích của mình đến nhà may, họ sẽ lấy kích thước của tôi và may trong mấy ngày.

  • lấy kích thươc 寸法をとる

布地は自分で持って行ってもいいし、仕立て屋さんに頼めば買ってきて縫ってくれます

Bạn có thể tự mang theo tấm vải hoặc có thể nhờ thợ may mua vải rồi may cho bạn.

  • vải 布
  • thợ may 縫い子

型紙を使わないようです。

Có vẻ như họ không sử dụng mẫu.

  • mẫu 1模型、見本 2標本、(デザインの訳語で見かけたことがあります)

自分サイズの服を縫ってもらえるのは、うれしいですよね。

Vui quá vì chúng ta được may quần áo vừa với mình phải không nhỉ.

  • vừa サイズが合っている

<アオザイの布を選んでしまったらどうしよう>

日本の友人が、旅行でベトナムに来ました。

Một người bạn Nhật Bản đến Việt Nam để du lịch.


服をオーダーメイドで作りたいけど、アオザイの布だったら困ると心配していました。

Em ấy muốn nhờ may quần áo, nhưng em ấy lo lắng rằng nếu quần áo được làm bằng tấm vải áo dài.


でも、心配ご無用です。

Nhưng các bạn đừng lo lắng.


アオザイの布は、見ればはっきりわかります。

Tấm vải áo dài là có thể nhận ra ngay khi nhìn thấy.

  • nhận 1 (過ち、罪を)認める
  • nhận ra 認める、認識する、見出す

仕立て屋さんさんの方もアオザイで普通の服を作ることはありません。

Tôi nghĩ rằng nhà may không bao giờ làm quần áo bình thường bằng tấm vải áo dài.


旅行に来たら、ぜひオーダーメイドに挑戦してください。

Nếu các bạn có thể đi du lịch đến Việt năm thì hãy nhờ may quần áo của mình.

  ・まとめ

ベトナムでオーダーメイドに挑戦!いかがでしたか?

外国でオーダーメイドなんてできるだろうかと、不安に思うかもしれませんが、なんとかなります。

このベトナムでオーダーメイドに挑戦!を読んで、憧れのベトナムでオーダーメイドに挑戦!してみてください。

ベトナム旅行で、知っておきたいベトナム語はこちらから


ベトナムでご飯を食べる時に注意したいことはこちらから

Follow me!

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。必須項目には印がついています *