ベトナム旅行で一番の楽しみはおそらくベトナム料理でしょう。特に、観光客向けではなく、ディープな普通のベトナムの食堂に行くと、習慣の違いにびっくりすることがたくさん。
そこで、ベトナムでご飯の食べる時に気を付けたいこと3選を読んで、マナーや習慣の違いで、お互い嫌な気持ちにならないようにすれば、ベトナム旅行がもっと楽しめます。
ぜひベトナムでご飯の食べる時に気を付けたいこと3選を読んでみて下さい
目次
フォーをすするのは嫌がられます

日本人がフォーを食べるときに、麺をすすります。
Khi người Nhật ăn phở thì chúng ta thường húp mì của phở.
- húp (スープ、汁などを皿や丼から)すする、吸うように飲む
- mì 小麦粉や米粉から作った麺
特に日本人の男性が、勢いよく、大きな音ですするのは、ベトナムの人は嫌なんだそうです。
Đặc biệt, người Việt Nam không thích đàn ông Nhật húp mì một cách mạnh mẽ và ồn ào.
- mạnh mẽ 力強い
- ồn ào (騒音や話し声が)うるさい
欧米の人も露骨に嫌な顔をします。
Người phương Tây cũng rõ ràng làm ra những bộ mặt ghê tởm.
- phương Tây 西欧、西欧諸国
- ngang nhiên いばって、昂然として
- rõ ràng 明確な、明瞭な
- bộ mặt 様子、みかけ
- ghê tởm 1(見るからに、聞くからに)いやらしい、気持ちが悪い 2軽蔑する
日本人の私からすると、「麺をすすった方が絶対おいしいのにな!」と思うのですが。
Là một người Nhật, tôi nghĩ rằng húp mì chắc chắn sẽ ngon hơn!
あちこちで、パーン!Đây đó có âm thanh của tiếng làm vỡ túi!

ベトナムの普通のレストランに行くとびっくりするのが、空気が入った袋を割る音です。
Khi đến một nhà hàng phổ thông của Việt Nam, các bạn sẽ ngạc nhiên bởi tiếng làm vỡ túi đầy không khí.
- phổ thông 普通の、広く普及している、誰でもが関わっている
- nổ 爆発する
- đầy いっぱいの
- Đây đó=đó đây あちこち
特にベトナムのおじさんに多いと思います。
Tôi nghĩ nó đặc biệt các chú của Việt Nam làm như thế.
袋に入ったおしぼりを、手でたたいて袋を破裂させる音で、よく響きます。
Âm thanh mà đập khăn ướt vào túi bằng tay và làm vỡ túi vang rất to.
- âm thanh 音声、音
- đập 叩く
- khăn 手ぬぐい、タオル
- ướt 濡れている
- vỡ 1(ガラスが)割れる 2破裂する
- vang 響く
突然すぐ近くでその音がすると、本当にびっくりします。
Nếu bất ngờ nghe thấy âm thanh đó ở gần cái ghế của mình thì các bạn sẽ thực sự ngạc nhiên.
ベトナムのレストランではパーンに要注意です。
Các bạn hãy chú ý đến âm thanh làm vỡ túi trong các nhà hàng Việt Nam.

割りばしで瓶のふたを開けれるの?Các anh chị có mở nắp được bằng cách dùng đôi đũa??
ベトナムのレストランなどでビールを頼むと、店員さんがビールびんのふたを開けてくれます。
Khi bạn gọi bia tại một nhà hàng ở Việt Nam, nhân viên sẽ mở nắp chai bia cho bạn.
- đôi đũa 一膳の箸
- chiếc đũa 一本の箸
- gọi 5(料理を)注文する、オーダーする
- nắp ふた
- chai bia ビール瓶
- bia chai 瓶ビール
栓抜きで開けてくれることもありますが、割りばしで開けてくれる人もいます!!!
Một số người sẽ mở chai bia bằng dụng cụ khui chai, nhưng một số người sẽ mở chai bia bằng đôi đũa!!!
- khui (密閉してあるものを)あける、開く
- khui chai rượu vang 葡萄酒の瓶の栓を抜く

私も割りばしで瓶のふたを開ける人を見たことは一度もなかったので、最初は 驚きました。
Lúc đầu tôi đã rất ngạc nhiên vì tôi chưa bao giờ nhìn thấy ai đó dùng đôi đũa để mở nắp chai bia!
割りばしの手で持つ方の先を、ふたと瓶の間に挿し込んで、てこの原理で開けます。
Nhân viên chèn đầu đũa mà phía đang cầm trên tay vào giữa nắp và chai, và mở bằng cách sử dụng nguyên tắc đòn bẩy .
- chèn 止め木をかます、止めくさびを挿し込む
- cầm (~を)握る
- đòn bẩy てこ
私は箸で開けられませんが、みなさん試してみてくださいね。
Tôi không thể làm được, nhưng mọi người hãy mở nắp chai bia bằng đôi đũa thử xem nhé!.
まとめ
ベトナムでご飯の食べ方に気を付けたいこと3選いかがでしたか?ベトナムでご飯の食べ方に気を付けたいこと3選を読んで、ベトナム旅行を楽しんでください
旅行で絶対使うベトナム語はこちらから