ベトナムの美容院でヘアカットに挑戦!

ベトナムに住むことになると、必ず美容院に行くことがありますよね。

日本で自分好みの髪形を頼むのも大変ですが、外国ならなおさらです。

そこで、ベトナムの美容院でヘアカットに挑戦!を読めば、注意すること、好みの髪形の伝え方がわかります。ぜひベトナムの美容院でヘアカットに挑戦!して、かわいい髪形で過ごしてください。

痛気持ちいい!?ベトナム式シャンプー

ベトナムの美容室に行って日本人がびっくりするのが、シャンプーです。

khi đến các hiệu làm tóc ở Việt Nam thì những là thứ khiến người Nhật bất ngờ là cách gội đầu .

  • gội đầu 頭を洗う、洗髪する

ベトナムの人は爪が長い人が多いのですが、爪を立てて洗います。

Nhiều người Việt Nam để móng tay dài nên họ gội đầu bằng móng tay.

  • móng tay 手の指の爪

私も何度もシャンプーしてもらった経験がありますが、痛いときは「痛い!」とはっきり主張しましょう。

Tôi đã từng gội đầu nhiều lần, nhưng khi thấy bị đau thì hãy nói rõ ràng ” em ơi !đau quá !”

すると、あちらも日本人には自分のシャンプー法は痛いんだとわかって、手加減してくれます。

Sau đó, em ấy mới biết cách gội đầu của mình khiến người Nhật thấy đau nên sức của tay của em trở nên yếu hơn.

一度は「爪が長いから痛いの!」というと、美容師さんもはっとして、自分の爪を確かめていました。

Một lần, khi tôi nói: “ chị thấy đau quá vì móng tay em dài quá! ”thì thợ làm tóc ấy đã rất ngạc nhiên và kiểm tra móng tay của mình.

知り合いの日本人は痛くてびっくりして、頭皮から血が出ていないか、何度も確かめたとか。

Một người quen ở Nhật đã bị sốc vì cơn đau đến mức chị ấy nhìn đi nhìn lại da đầu của mình có chảy máu hay không.

  • sốc ショック
  • chảy (液体が)流れる
  • máu  血

ベトナムの知り合いに「爪を立てて洗ったら痛いでしょ?」と聞くと、
「うん、でもそれが気持ちいいの」とにっこりします。

Khi tôi hỏi một người quen ở Việt Nam, “gội đầu bằng móng tay đau quá phải không?

“Ừ, nhưng cảm thấy tốt,” em ấy cười.

慣れなんでしょうね。

Tôi đoán các người Việt năm đã quen với nó.

  • đoán 推測する、予知する、当てる

日本式シャンプーとベトナム式シャンプーのどちらが髪の健康のためにいいのでしょうか?

Cách gội đầu Nhật Bản hay cách gội đầu Việt Nam thì loại nào tốt hơn cho sức khỏe tóc của chúng ta?


意見が分かれるところでしょうが、結局はそれぞれの人の好みですね!

Có lẽ có nhiều ý kiến về những điều này,nhưng cuối cùng tất cả đều là sở thích cá nhân nhỉ!

  • sở thích 愛好するもの、好むところ

ベトナムの美容院に行くと、王様気分?Tôi có cảm thấy mình giống như một vị vua khi đến một hiệu làm tóc ở Việt Nam!


その美容院にもよると思いますが、知り合いが行っていた美容院はサービスが良く、髪を切りながら足のマッサージもしてくれたそうです。

Tôi nghĩ điều đó phụ thuộc vào hiệu làm tóc nào, nhưng hiệu mà người quen của tôi đến có dịch vụ tốt, và nó đươc thậm chí còn massage chân trong khi cắt tóc.

  • vua 王様、皇帝
  • phụ thuộc 付属する、従属する

美容師さんに、自分の好きな髪形が伝わりにくい Khó nói với thợ làm tóc kiểu tóc nào mà mình thích.

ベトナムに住んで、美容院に行って自分の好みの髪型を伝えるのは大変です。

Sống ở Việt Nam, đến một hiệu làm tóc và nói cho họ biết kiểu tóc mình thích thật khó.

  • khó +動詞 ~しにくい、~しづらい
  • thợ 職人、労働者
  • kiểu 型

多分、他の外国でも同じでしょう。

Nó có lẽ cũng giống như vậy ở các nước khác.

日本でも言葉で切ってほしいイメージを伝えるのは大変ですよね。

Ngay cả ở Nhật Bản, việc truyền hình ảnh bạn muốn được cắt tóc bằng lời cũng thật khó .

  • truyền (話などを)伝える,伝達する

そのため、先にベトナムに住んでいる方が、好みのヘアスタイルが載っている雑誌の切り抜きを、美容師さんに見せるといいと、教えてくれました。

Vì vậy, một người sống trước ở Việt Nam đã nói với tôi nên cho các thợ làm tóc xem các bài trên tạp chí của những kiểu tóc mà mình yêu thích thì tốt hơn.

  • tạp chí 雑誌


それなのに私は住んだばかりの頃、ベトナム語の修行だと口で伝えていたら全然伝わらないのです。

Tuy nhiên, khi mới bắt đầu sống ở đây thì tôi nghĩ rằng việc tôi nói với thợ làm tóc bằng lời là luyện tập tiếng Việt, mà họ không hiểu gì cả.

  • thực hành 実行する
  • luyện tập 練習する、訓練する、練習、訓練

ベトナム人の美容師さんの好みの髪型にされてしまいます。

Đây sẽ là kiểu tóc được họ yêu thích nhất.


先輩の助言は素直に聞かなくてはだめですね!

Phải ngoan ngoãn nghe theo những lời khuyên của tiền bối!

  • ngoan ngoãn いう事をよく聞く
  • tiền bối 学問や見識のすぐれている先輩、同じ道を先に進んだ人、先覚者

自分の好みの髪型を伝えるのは大変!2 Việc truyền kiểu tóc yêu thích của mình khó quá!

知り合いの日本人の奥さんが笑って言います。

Một người vợ Nhật Bản quen tôi cười và nói rằng :


ご主人がベトナムの床屋さんに行って、「1cm切ってください」と言ったそうです。

chồng tôi đã đến một hiệu cắt tóc ở Việt Nam và yêu cầu cô cắt tóc chừng 1 cm thôi nhé.

  • chừng およそ

切り終わったら、髪が1センチしか残っていなかったとのこと。

Nhưng khi cắt xong, tóc của chồng chỉ còn 1 cm thôi.


私の主人も床屋さんから帰ってきて、「アーッ!!!」といいながら、鏡に直行したことがあります。

Chồng tôi cũng từ hiệu cắt tóc về nhà và vừa nói “Ahh !!!” vừa đi thẳng vào gương .


外国で自分のイメージを伝えるのは、本当に大変です。

Việc truyền hình ảnh của mình ở nước ngoài khó thật.

・まとめ

ベトナムの美容院でヘアカットに挑戦!いかがでしたか?

自分のイメージを伝えるのは、日本も含めて世界中で大変です。

このベトナムの美容院でヘアカットに挑戦!を読んで、かわいい髪形でお過ごしください。

Follow me!

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。必須項目には印がついています *